conditional sale

Học thuật
Thân thiện
conditional sale

A customer signs a conditional sale agreement for a new car.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Việc mua bánđiều kiện: Một thỏa thuận mua bán trong đó quyền sở hữu tài sản chỉ được chuyển giao cho người mua sau khi một điều kiện cụ thể được đáp ứng (thường việc thanh toán toàn bộ giá mua).
    • Quyền lợi bảo đảm của người bán: Một hình thức bảo đảm tín dụng, trong đó người bán giữ lại quyền lợi bảo đảm đối với tài sản được bán cho đến khi người mua hoàn tất các nghĩa vụ thanh toán.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The car was acquired through a conditional sale, so the bank holds the title until the last payment is made. (Chiếc xe được mua thông qua một giao dịch mua bánđiều kiện, nên ngân hàng nắm giữ giấy tờ sở hữu cho đến khi khoản thanh toán cuối cùng được thực hiện.)
    • A conditional sale agreement protects the seller by retaining a security interest in the goods. (Một hợp đồng mua bánđiều kiện bảo vệ người bán bằng cách duy trì quyền lợi bảo đảm đối với hàng hóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to enter into a conditional sale": tham gia/ký kết một thỏa thuận mua bánđiều kiện.
    • Many businesses prefer to enter into a conditional sale when dealing with expensive equipment. (Nhiều doanh nghiệp thích ký kết một hợp đồng mua bánđiều kiện khi giao dịch các thiết bị đắt tiền.)
Biến thể từ gần giống
  • Conditional sale agreement (n): Hợp đồng mua bánđiều kiện (một biến thể phổ biến, thường được viết tắt CSA).
  • Conditional contract (n): Hợp đồngđiều kiện (một khái niệm rộng hơn, có thể áp dụng trong nhiều lĩnh vực khác ngoài mua bán).
Từ đồng nghĩa
  • Instalment sale: Bán trả góp (nhấn mạnh vào phương thức thanh toán thành nhiều đợt, thường đi kèm điều kiện chuyển giao quyền sở hữu).
  • Security agreement: Thỏa thuận bảo đảm (nhấn mạnh khía cạnh bảo đảm cho khoản tín dụng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ "conditional sale")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "conditional sale")

conditional sale

A customer signs a conditional sale agreement for a new car.

Noun
  1. mua bánđiều kiện.
  2. tiền lãi bảo đảm được giữu bởi người bán được trả bằng thẻ tín dụng.